TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swell

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swɛl/ US/swɛl/ giọng máy của trình duyệt

swell nghĩa là đặc sắc, cử, sang, quần là áo lượt.

Nghĩa của swell

Tính từ

  1. Thông tục Đặc sắc, cử, trội.
    • a swell pianistmột người chơi pianô cừ
  2. Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.
    • to look very swelltrông rất bảnh bao, trông rất diêm dúa
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) rất tốt.
    • a swell guyanh chàng rất tốt

Danh từ

  1. Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên.
    • the swell of the groundchỗ đất cao, chỗ đất gồ lên
  2. Chỗ lên bổng (trong bài hát).
  3. Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).
  4. Thông tục Người cừ, người giỏi.
    • a swell in mathematicstay cừ toán
  5. Thông tục Người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn.
    • what a swell you are!cậu ăn mặc bảnh quá!
    • the swellsnhững người quần là áo lượt; những kẻ tai to mặt lớn

Nội động từ

  1. Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra.
    • injured wrist swells upchỗ cổ tay bị thương sưng lên
    • ground swells into an eminenceđất cao dần lên thành một mô đất
    • heart swellstrái tim tưởng như vỡ ra vì xúc động
    • the sails swell outbuồm căng ra

Ngoại động từ

  1. Làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra.
    • river swollen with the rainnước sông lên to vì trời mưa
    • wind swells the sailsgió làm căng buồm
    • items swell the totalnhiều khoản chi tiêu làm tăng tổng số
    • expenditure swollen by extravagancetiền chi phí tăng lên vì phung phí

Dạng từ của swell

Ngôi thứ ba số ítswells
Hiện tại phân từ (-ing)swelling
Quá khứswelled
Quá khứ phân từswollen
Số nhiềuswells
So sánh hơnsweller
So sánh nhấtswellest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swell

Đồng nghĩa

Họ từ của swell

Cụm từ, thành ngữ với swell

  • to swell like a turkey-cock — vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây.
  • to swell with indignation — Tức điên người.
  • to swell with pride — Kiêu căng.

Câu ví dụ với swell

  • The river swelled rapidly because of the heavy rain. Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
  • My hamster has a swollen testicle on one side. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swell nghĩa là gì?

swell (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đặc sắc, cử, sang, quần là áo lượt.

swell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swell: giọng Anh (UK) /swɛl/, giọng Mỹ (US) /swɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.