rising
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaɪzɪŋ/
US/ˈɹaɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rising nghĩa là sự dậy, sự trở dậy, sự mọc, đang lên.
Nghĩa của rising
Danh từ
- Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.
- to like early risingthích dậy sớm
- Sự mọc (mặt trời, mặt trăng...).
- the rising of the sunlúc mặt trời mọc lên
- Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.
- the rising of the tidelúc nước triều dâng lên
- the rising of the curtainlúc mở màn, lúc kéo màn lên
- Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...).
- Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.
- Chỗ phồng lên, mụn nhọt.
- Chỗ cao lên (miếng đất).
- + again Sự tái sinh, sự sống lại.
- Sự bế mạc (hội nghị...).
- upon the rising of the Parliamentkhi nghị viện bế mạc
Tính từ
- Đang lên.
- the rising sunmặt trời đang lên
- a rising manmột người đang lên
- the rising generationthế hệ đang lên
- Gần ngót nghét (một tuổi nào đó).
- to be rising fiftygần năm mươi tuổi
Dạng từ của rising
| Số nhiều | risings |
Họ từ của rising
Câu ví dụ với rising
- Smoke was rising from the chimney. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
- The yen is rising and the dollar is falling. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.
- The sun is rising. Mặt trời đang lên.
- Prices are rising. Vật giá đang tăng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rising nghĩa là gì?
rising (danh từ, tính từ) nghĩa là sự dậy, sự trở dậy, sự mọc, đang lên.
rising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rising: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪzɪŋ/.