TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ lõm tiếng Anh là gì?

"chỗ lõm" trong tiếng Anh là depression (danh từ), indent (danh từ).

depression Danh từ

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indent Danh từ

UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/

Nghĩa: Chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển).

Xem đầy đủ từ "indent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ lõm tiếng Anh là gì?

"chỗ lõm" trong tiếng Anh là depression (danh từ), indent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.