depression
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɹɛʃən/
US/dɪˈpɹɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
depression nghĩa là chỗ lõm, chỗ đất lún, sự chán nản, sự ngã lòng.
Nghĩa của depression
Danh từ
- Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.
- Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.
- Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.
- Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).
- Sự giảm giá, sự sụt giá.
- Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.
- Sự hạ (giọng).
- Vật lý (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.
- the depression of mercury in a thermometersự hạ thuỷ ngân trong nhiệt biểu
- depression of order of differential equationsự giảm cấp của một phương trình vi phân
- Thiên văn học Góc nổi, phù giác.
Dạng từ của depression
| Số nhiều | depressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depression
Đồng nghĩa
despondencyhopelessnessmiserybluenessmirthlessnessdejectiondistressdolefulnessforlornnessgriefheartsoreill-beinginfelicitymelancholiamelancholy
Trái nghĩa
Họ từ của depression
Câu ví dụ với depression
- This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
- That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality. Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
depression nghĩa là gì?
depression (danh từ) nghĩa là chỗ lõm, chỗ đất lún, sự chán nản, sự ngã lòng.
depression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depression: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹɛʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹɛʃən/.