TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ nông tiếng Anh là gì?

"chỗ nông" trong tiếng Anh là shallow (danh từ), shoal (danh từ).

shallow Danh từ

UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/

Nghĩa: Chỗ nông, chỗ cạn.

Xem đầy đủ từ "shallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoal Danh từ

UK/ʃəʊl/

Nghĩa: Chỗ nông, chỗ cạn (nước).

Xem đầy đủ từ "shoal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ nông tiếng Anh là gì?

"chỗ nông" trong tiếng Anh là shallow (danh từ), shoal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.