TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shallow

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃæləʊ/ US/ˈʃæloʊ/ giọng máy của trình duyệt

shallow nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.

Nghĩa của shallow

Tính từ

  1. Nông, cạn.
    • shallow waternước nông
  2. Nông cạn, hời hợt.
    • a shallow lovetình yêu hời hợt

Danh từ

  1. Chỗ nông, chỗ cạn.

Động từ

  1. Làm cạn; cạn đi.

Dạng từ của shallow

So sánh hơnshallower
So sánh nhấtshallowest
Số nhiềushallows
Ngôi thứ ba số ítshallows
Hiện tại phân từ (-ing)shallowing
Quá khứ phân từshallowed
Quá khứshallowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shallow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shallow

Câu hỏi thường gặp

shallow nghĩa là gì?

shallow (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.

shallow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shallow: giọng Anh (UK) /ˈʃæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.