shallow
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃæləʊ/
US/ˈʃæloʊ/
giọng máy của trình duyệt
shallow nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.
Nghĩa của shallow
Tính từ
- Nông, cạn.
- shallow waternước nông
- Nông cạn, hời hợt.
- a shallow lovetình yêu hời hợt
Danh từ
- Chỗ nông, chỗ cạn.
Động từ
- Làm cạn; cạn đi.
Dạng từ của shallow
| So sánh hơn | shallower |
| So sánh nhất | shallowest |
| Số nhiều | shallows |
| Ngôi thứ ba số ít | shallows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shallowing |
| Quá khứ phân từ | shallowed |
| Quá khứ | shallowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shallow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shallow
Câu hỏi thường gặp
shallow nghĩa là gì?
shallow (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là nông, cạn, nông cạn, hời hợt.
shallow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shallow: giọng Anh (UK) /ˈʃæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæloʊ/.