TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ quanh co tiếng Anh là gì?

"chỗ quanh co" trong tiếng Anh là curve (danh từ), detour (danh từ), anfractuosity (danh từ).

curve Danh từ

UK/kɜːv/US/kɚv/

Nghĩa: Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co.

  • a curve of pursuitđường đuôi

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detour Danh từ

UK/ˈdiː.tɔː(ɹ)/US/ˈdi.toɹ/

Nghĩa: Khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng.

  • to make a detourđi vòng quanh

Xem đầy đủ từ "detour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anfractuosity Danh từ

US/ˌæn.ˌfræk.tʃə.ˈwɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co.

Xem đầy đủ từ "anfractuosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ quanh co tiếng Anh là gì?

"chỗ quanh co" trong tiếng Anh là curve (danh từ), detour (danh từ), anfractuosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.