TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chớm nở tiếng Anh là gì?

"chớm nở" trong tiếng Anh là incipient (tính từ), incipience (danh từ), incipiency (danh từ).

incipient Tính từ

UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/US/ɪnˈsɪp.i.ənt/

Nghĩa: Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai.

  • incipient cancerung thư mới chớm

Xem đầy đủ từ "incipient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incipience Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/

Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.

Xem đầy đủ từ "incipience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incipiency Danh từ

UK/ɪnˈsɪpɪənsi/

Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.

Xem đầy đủ từ "incipiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chớm nở tiếng Anh là gì?

"chớm nở" trong tiếng Anh là incipient (tính từ), incipience (danh từ), incipiency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.