incipient
UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/
US/ɪnˈsɪp.i.ənt/
giọng máy của trình duyệt
incipient nghĩa là chớm, chớm nở.
Nghĩa của incipient
Tính từ
- Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai.
- incipient cancerung thư mới chớm
Dạng từ của incipient
| Số nhiều | incipients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incipient
Đồng nghĩa
Họ từ của incipient
Câu hỏi thường gặp
incipient nghĩa là gì?
incipient (tính từ) nghĩa là chớm, chớm nở.
incipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incipient: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɪp.i.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɪp.i.ənt/.