TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ ngân hàng tiếng Anh là gì?

"chủ ngân hàng" trong tiếng Anh là banker (danh từ), shroff (danh từ).

banker Danh từ

UK/ˈbæŋkəː/US/ˈbæŋkɚ/

Nghĩa: Chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "banker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shroff Danh từ

UK/ʃɹɒf/US/ʃɹɔf/

Nghĩa: Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông).

Xem đầy đủ từ "shroff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ ngân hàng tiếng Anh là gì?

"chủ ngân hàng" trong tiếng Anh là banker (danh từ), shroff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.