Chủ quyền tiếng Anh là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Anh là sovereign (tính từ), raj (danh từ), sovereignty (danh từ).
sovereign Tính từ
UK/ˈsɒv.ɹɪn/US/ˈsɑv(ə)ɹɪn/
Nghĩa: chủ quyền
- Ukraine is a sovereign country.Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.
- Canada is a sovereign nation.Canada là một quốc gia có chủ quyền.
raj Danh từ
UK/ɹɑːd͡ʒ/US/ɹɑːd͡ʒ/
Nghĩa: Chủ quyền, quyền hành.
sovereignty Danh từ
UK/ˈsɒvɹənti/US/ˈsɑv(ə)ɹənti/
Nghĩa: chủ quyền
- Sovereignty unconditionally belongs to the nation.Chủ quyền thuộc về một quốc gia một cách vô điều kiện.
empery Danh từ
UK/ˈɛm.pə.ɹɪ/US/ˈɛm.pə.ɹɪ/
Nghĩa: Sự thống trị; chủ quyền.
Câu hỏi thường gặp
Chủ quyền tiếng Anh là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Anh là sovereign (tính từ), raj (danh từ), sovereignty (danh từ).