sovereignty
UK/ˈsɒvɹənti/
US/ˈsɑv(ə)ɹənti/
giọng máy của trình duyệt
sovereignty nghĩa là quyền tối cao, chủ quyền.
Nghĩa của sovereignty
Danh từ
- chiefly, uncountable Quyền tối cao.
- Chủ quyền.
Dạng từ của sovereignty
| Số nhiều | sovereignties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sovereignty
Đồng nghĩa
Họ từ của sovereignty
Câu ví dụ với sovereignty
- Sovereignty unconditionally belongs to the nation. Chủ quyền thuộc về một quốc gia một cách vô điều kiện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sovereignty nghĩa là gì?
sovereignty (danh từ) nghĩa là quyền tối cao, chủ quyền.
sovereignty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sovereignty: giọng Anh (UK) /ˈsɒvɹənti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑv(ə)ɹənti/.