TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ xí nghiệp tiếng Anh là gì?

"chủ xí nghiệp" trong tiếng Anh là entrepreneur (danh từ), manufacturer (danh từ).

entrepreneur Danh từ

UK/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/US/ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ/

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp

Xem đầy đủ từ "entrepreneur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturer Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/

Nghĩa: Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.

Xem đầy đủ từ "manufacturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ xí nghiệp tiếng Anh là gì?

"chủ xí nghiệp" trong tiếng Anh là entrepreneur (danh từ), manufacturer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.