Chủ xí nghiệp tiếng Anh là gì?
"chủ xí nghiệp" trong tiếng Anh là entrepreneur (danh từ), manufacturer (danh từ).
entrepreneur Danh từ
UK/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/US/ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ/
Nghĩa: Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp
manufacturer Danh từ
UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/
Nghĩa: Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Chủ xí nghiệp tiếng Anh là gì?
"chủ xí nghiệp" trong tiếng Anh là entrepreneur (danh từ), manufacturer (danh từ).