entrepreneur
UK/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/
US/ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ/
giọng máy của trình duyệt
entrepreneur nghĩa là chủ doanh nghiệp, nhà thầu.
Nghĩa của entrepreneur
Danh từ
- Kinh tế học Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp
Dạng từ của entrepreneur
| Số nhiều | entrepreneurs |
Họ từ của entrepreneur
Câu ví dụ với entrepreneur
- Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
- We're entrepreneurs. Chúng tôi là doanh nhân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
entrepreneur nghĩa là gì?
entrepreneur (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp, nhà thầu.
entrepreneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrepreneur: giọng Anh (UK) /ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ/.