Chủng tộc tiếng Anh là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Anh là race (danh từ), racial (tính từ), family (danh từ).
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/
Nghĩa: chủng tộc
- Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
- Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
racial Tính từ
UK/ˈɹeɪʃəl/US/ˈɹeɪʃəl/
Nghĩa: Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.
- racial pridesự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
- racial minotitiesnhững chủng tộc ít người
family Danh từ
UK/ˈfæm(ɪ)li/
Nghĩa: Chủng tộc.
Câu hỏi thường gặp
Chủng tộc tiếng Anh là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Anh là race (danh từ), racial (tính từ), family (danh từ).