TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủng tộc tiếng Anh là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Anh là race (danh từ), racial (tính từ), family (danh từ).

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: chủng tộc

  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racial Tính từ

UK/ˈɹeɪʃəl/US/ˈɹeɪʃəl/

Nghĩa: Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.

  • racial pridesự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
  • racial minotitiesnhững chủng tộc ít người

Xem đầy đủ từ "racial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

family Danh từ

UK/ˈfæm(ɪ)li/

Nghĩa: Chủng tộc.

Xem đầy đủ từ "family": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủng tộc tiếng Anh là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Anh là race (danh từ), racial (tính từ), family (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.