TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứa đầy tiếng Anh là gì?

"chứa đầy" trong tiếng Anh là fill (ngoại động từ), restock (ngoại động từ), plerotic (tính từ).

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.

  • to fill a bottle with waterrót đầy nước vào chai

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restock Ngoại động từ

Nghĩa: Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng).

Xem đầy đủ từ "restock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plerotic Tính từ

Nghĩa: Chứa căng; chứa đầy.

Xem đầy đủ từ "plerotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Tính từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu.

  • cart heavy with goodsxe bò chất nặng hàng hoá
  • air heavy with the scent of roseskhông khí ngát hương hoa hồng

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Chất chứa, chứa đầy, đầy.

  • a man compact of suspicionmột người đầy hoài nghi

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứa đầy tiếng Anh là gì?

"chứa đầy" trong tiếng Anh là fill (ngoại động từ), restock (ngoại động từ), plerotic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.