TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ hoa tiếng Anh là gì?

"chữ hoa" trong tiếng Anh là capital letter (danh từ), upper case (danh từ).

capital letter Danh từ

US/ˈkæ.pə.tᵊl ˈlɛ.tɜː/

Nghĩa: Chữ hoa.

Xem đầy đủ từ "capital letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper case Danh từ

Nghĩa: Chữ hoa.

Xem đầy đủ từ "upper case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ hoa tiếng Anh là gì?

"chữ hoa" trong tiếng Anh là capital letter (danh từ), upper case (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.