Chữ ký tiếng Anh là gì?
"chữ ký" trong tiếng Anh là signature (danh từ), idiograph (danh từ).
signature Danh từ
UK/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/US/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Chữ ký.
- I need your signature on the letter before I can mail it.Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.
- to put one's signature to a letterkỹ tên vào một bức thư
idiograph Danh từ
Nghĩa: Chữ ký.
Câu hỏi thường gặp
Chữ ký tiếng Anh là gì?
"chữ ký" trong tiếng Anh là signature (danh từ), idiograph (danh từ).