Chữ viết cẩu thả tiếng Anh là gì?
"chữ viết cẩu thả" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), griffonage (danh từ).
scribble Danh từ
UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/
Nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.
griffonage Danh từ
UK/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/US/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/
Nghĩa: Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.
Câu hỏi thường gặp
Chữ viết cẩu thả tiếng Anh là gì?
"chữ viết cẩu thả" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), griffonage (danh từ).