TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ viết cẩu thả tiếng Anh là gì?

"chữ viết cẩu thả" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), griffonage (danh từ).

scribble Danh từ

UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/

Nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.

Xem đầy đủ từ "scribble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

griffonage Danh từ

UK/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/US/ˈɡrɪfəˌnɑːʒ/

Nghĩa: Chữ viết cẩu thả, không đọc đươc; chữ gà bới.

Xem đầy đủ từ "griffonage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ viết cẩu thả tiếng Anh là gì?

"chữ viết cẩu thả" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), griffonage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.