TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scribble

UK/ˈskɹɪbəl/ US/ˈskɹɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

scribble nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bài báo xoàng, chải.

Nghĩa của scribble

Danh từ

  1. Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng.

Động từ

  1. Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.
  2. Viết xoàng (văn, báo...).

Ngoại động từ

  1. Ngành dệt Chải (len, bông).

Dạng từ của scribble

Ngôi thứ ba số ítscribbles
Hiện tại phân từ (-ing)scribbling
Quá khứ phân từscribbled
Quá khứscribbled
Số nhiềuscribbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scribble

Đồng nghĩa

Họ từ của scribble

Câu hỏi thường gặp

scribble nghĩa là gì?

scribble (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bài báo xoàng, chải.

scribble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scribble: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.