scribble
UK/ˈskɹɪbəl/
US/ˈskɹɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
scribble nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bài báo xoàng, chải.
Nghĩa của scribble
Danh từ
- Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng.
Động từ
- Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.
- Viết xoàng (văn, báo...).
Ngoại động từ
- Ngành dệt Chải (len, bông).
Dạng từ của scribble
| Ngôi thứ ba số ít | scribbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scribbling |
| Quá khứ phân từ | scribbled |
| Quá khứ | scribbled |
| Số nhiều | scribbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scribble
Đồng nghĩa
Họ từ của scribble
Câu hỏi thường gặp
scribble nghĩa là gì?
scribble (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bài báo xoàng, chải.
scribble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scribble: giọng Anh (UK) /ˈskɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹɪbəl/.