Chữ viết nguệch ngoạc tiếng Anh là gì?
"chữ viết nguệch ngoạc" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), doodle (danh từ), scrawl (danh từ).
scribble Danh từ
UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/
Nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.
doodle Danh từ
UK/ˈduːdl̩/US/ˈdud(ə)l/
Nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.
scrawl Danh từ
UK/skɹɔːl/US/skɹɔl/
Nghĩa: Chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng.
Câu hỏi thường gặp
Chữ viết nguệch ngoạc tiếng Anh là gì?
"chữ viết nguệch ngoạc" trong tiếng Anh là scribble (danh từ), doodle (danh từ), scrawl (danh từ).