TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ viết tay tiếng Anh là gì?

"chữ viết tay" trong tiếng Anh là handwriting (danh từ), chirography (danh từ), autography (danh từ).

handwriting Danh từ

UK/ˈhændɹaɪtɪŋ/US/ˈhændɹaɪtɪŋ/

Nghĩa: Chữ viết tay; dạng chữ (của một người nào).

Xem đầy đủ từ "handwriting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chirography Danh từ

UK/kʌɪˈrɒɡrəfi/

Nghĩa: Chữ viết tay; việc viết tay.

Xem đầy đủ từ "chirography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autography Danh từ

US/ˈɔ.tə.ˌɡræ.fi/

Nghĩa: Chữ viết tay (của tác giả).

Xem đầy đủ từ "autography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ viết tay tiếng Anh là gì?

"chữ viết tay" trong tiếng Anh là handwriting (danh từ), chirography (danh từ), autography (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.