TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handwriting

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhændɹaɪtɪŋ/ US/ˈhændɹaɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

handwriting nghĩa là chữ viết tay.

Nghĩa của handwriting

Danh từ

  1. Chữ viết tay; dạng chữ (của một người nào).

Dạng từ của handwriting

Số nhiềuhandwritings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handwriting

Đồng nghĩa

Họ từ của handwriting

Câu ví dụ với handwriting

  • Do you know whose handwriting this is? Bạn có biết đây là chữ của ai không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

handwriting nghĩa là gì?

handwriting (danh từ) nghĩa là chữ viết tay.

handwriting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handwriting: giọng Anh (UK) /ˈhændɹaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhændɹaɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.