TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chanh tiếng Anh là gì?

"chanh" trong tiếng Anh là lemon (tính từ), lime (danh từ), lemon-tree (danh từ).

lemon Tính từ

UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/

Nghĩa: (có) vị chanh, (mùi) chanh, màu chanh.

  • There is acid in lemon.Trong trái chanh có axit.
  • This is a lemon tree.Đây là một cây chanh.

Xem đầy đủ từ "lemon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lime Danh từ

UK/laɪm/US/laɪm/

Nghĩa: chanh

  • This is a lime tree.Đây là một cây chanh.

Xem đầy đủ từ "lime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lemon-tree Danh từ

US/ˈlɛ.mən.ˈtri/

Nghĩa: Cây chanh.

Xem đầy đủ từ "lemon-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chanh tiếng Anh là gì?

"chanh" trong tiếng Anh là lemon (tính từ), lime (danh từ), lemon-tree (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.