Chanh tiếng Anh là gì?
"chanh" trong tiếng Anh là lemon (tính từ), lime (danh từ), lemon-tree (danh từ).
lemon Tính từ
UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/
Nghĩa: (có) vị chanh, (mùi) chanh, màu chanh.
- There is acid in lemon.Trong trái chanh có axit.
- This is a lemon tree.Đây là một cây chanh.
lime Danh từ
UK/laɪm/US/laɪm/
Nghĩa: chanh
- This is a lime tree.Đây là một cây chanh.
lemon-tree Danh từ
US/ˈlɛ.mən.ˈtri/
Nghĩa: Cây chanh.
Câu hỏi thường gặp
Chanh tiếng Anh là gì?
"chanh" trong tiếng Anh là lemon (tính từ), lime (danh từ), lemon-tree (danh từ).