TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến công tiếng Anh là gì?

"chiến công" trong tiếng Anh là feat (danh từ), deed (danh từ).

feat Danh từ

UK/fiːt/US/fiːt/

Nghĩa: Kỳ công, chiến công.

  • a feat of armschiến công

Xem đầy đủ từ "feat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed Danh từ

UK/diːd/US/diːd/

Nghĩa: Kỳ công, chiến công, thành tích lớn.

  • heroic deedschiến công anh hùng

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến công tiếng Anh là gì?

"chiến công" trong tiếng Anh là feat (danh từ), deed (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.