TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiết khấu tiếng Anh là gì?

"chiết khấu" trong tiếng Anh là discount (động từ), discounting (danh từ).

discount Động từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: giảm giá, chiết khấu

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discounting Danh từ

US/ˈdɪs.ˌkɑʊn.tiɳ/

Nghĩa: Chiết khấu.

Xem đầy đủ từ "discounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiết khấu tiếng Anh là gì?

"chiết khấu" trong tiếng Anh là discount (động từ), discounting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.