TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếu cố đến tiếng Anh là gì?

"chiếu cố đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), allowance (danh từ).

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.

  • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
  • after allowing for...sau khi đã tính đến

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.

  • to make allowances for the difference of agekể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
  • to make allowance for youthchiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếu cố đến tiếng Anh là gì?

"chiếu cố đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), allowance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.