allowance
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/əˈlaʊɪns/
giọng máy của trình duyệt
allowance nghĩa là sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, chia phần ăn cho.
Nghĩa của allowance
Danh từ
- Sự cho phép.
- Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận
- Tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt.
- to get a very small allowance from home every monthhàng tháng nhận được của gia đình gửi cho một số tiền nhỏ
- family allowance fundquỹ trợ cấp gia đình đông con
- Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.
- to put the men on half allowance(quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
- to be on short allowancebị hạn chế khẩu phần
- at no allowancekhông hạn chế
- to reduce the allowance of watergiảm khẩu phần nước
- do not take more than your usual allowancekhông được ăn quá khẩu phần thường lệ
- Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.
- to make allowances for the difference of agekể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
- to make allowance for youthchiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ
- Sự trừ, sự bớt.
- to make allowance for the taretrừ bì
- Kỹ thuật (vật lý) hạn định cho phép.
Ngoại động từ
- Chia phần ăn cho.
- Cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp.
Dạng từ của allowance
| Số nhiều | allowances |
| Ngôi thứ ba số ít | allowances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allowancing |
| Quá khứ phân từ | allowanced |
| Quá khứ | allowanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allowance
Đồng nghĩa
authorizationpermissionsanctiontoleranceauthorityclearanceconsentleavelicensemandatepermitwarrantstipendremedyaccedence
Trái nghĩa
Họ từ của allowance
Câu hỏi thường gặp
allowance nghĩa là gì?
allowance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, chia phần ăn cho.
allowance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allowance: giọng Mỹ (US) /əˈlaʊɪns/.