TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếu tướng tiếng Anh là gì?

"chiếu tướng" trong tiếng Anh là checkmate (thán từ), check.

checkmate Thán từ

UK/ˈt͡ʃɛkmeɪt/US/ˈt͡ʃɛkmeɪt/

Nghĩa: Chiếu tướng, chiếu hết.

  • Checkmate, atheists!Chiếu tướng, người vô thần!
  • Tom looked at me triumphantly and said, "Checkmate."Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng."

Xem đầy đủ từ "checkmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếu tướng tiếng Anh là gì?

"chiếu tướng" trong tiếng Anh là checkmate (thán từ), check.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.