TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều cao tiếng Anh là gì?

"chiều cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), loftiness (danh từ), tallness (danh từ).

height Danh từ

UK/haɪt/US/haɪt/

Nghĩa: Chiều cao, bề cao; độ cao.

  • He is taller than me, double my height.Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.
  • to be 1.70m in heightcao 1 mét 70

Xem đầy đủ từ "height": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loftiness Danh từ

US/ˈlɔf.ti.nəs/

Nghĩa: Bề cao, độ cao, chiều cao.

Xem đầy đủ từ "loftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tallness Danh từ

US/ˈtɔl.nəs/

Nghĩa: Bề cao, chiều cao (của một người).

Xem đầy đủ từ "tallness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều cao tiếng Anh là gì?

"chiều cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), loftiness (danh từ), tallness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.