Chiều cao tiếng Anh là gì?
"chiều cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), loftiness (danh từ), tallness (danh từ).
height Danh từ
UK/haɪt/US/haɪt/
Nghĩa: Chiều cao, bề cao; độ cao.
- He is taller than me, double my height.Anh ấy cao hơn tôi, gấp đôi chiều cao của tôi.
- to be 1.70m in heightcao 1 mét 70
loftiness Danh từ
US/ˈlɔf.ti.nəs/
Nghĩa: Bề cao, độ cao, chiều cao.
tallness Danh từ
US/ˈtɔl.nəs/
Nghĩa: Bề cao, chiều cao (của một người).
Câu hỏi thường gặp
Chiều cao tiếng Anh là gì?
"chiều cao" trong tiếng Anh là height (danh từ), loftiness (danh từ), tallness (danh từ).