TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều rộng tiếng Anh là gì?

"chiều rộng" trong tiếng Anh là width (danh từ), spread (danh từ).

width Danh từ

UK/ˈwɪtθ/US/ˈwɪtθ/

Nghĩa: chiều rộng

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.

Xem đầy đủ từ "width": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Danh từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Chiều rộng, khoảng rộng.

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều rộng tiếng Anh là gì?

"chiều rộng" trong tiếng Anh là width (danh từ), spread (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.