width
UK/ˈwɪtθ/
US/ˈwɪtθ/
giọng máy của trình duyệt
width nghĩa là tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, chiều rộng.
Nghĩa của width
Danh từ
- Tính chất rộng.
- a road of great widthcon đường rộng
- Bề rộng, bề ngang.
- 10 metres in widthrộng 10 mét
- Khổ (vải).
- double widthkhổ dôi
- to join two widths of clothnối hai khổ vải
- Nghĩa bóng Tính chất rộng rãi.
- width of mindóc rộng rãi
- width of viewsquan điểm rộng rãi
Dạng từ của width
| Số nhiều | widths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với width
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của width
Câu ví dụ với width
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
width nghĩa là gì?
width (danh từ) nghĩa là tính chất rộng, bề rộng, bề ngang, chiều rộng.
width phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của width: giọng Anh (UK) /ˈwɪtθ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪtθ/.