TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chia sẻ tiếng Anh là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Anh là share (động từ), communicate (ngoại động từ).

share Động từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.

  • This is a confidential document. Please do not share it with anyone.Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
  • What I'm about to share with you is a true story.Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicate Ngoại động từ

UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Nghĩa: Chia sẻ.

  • to communicate something with somobodychia sẻ cái gì với ai

Xem đầy đủ từ "communicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chia sẻ tiếng Anh là gì?

"chia sẻ" trong tiếng Anh là share (động từ), communicate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.