Chia sẻ tiếng Anh là gì?
"chia sẻ" trong tiếng Anh là share (động từ), communicate (ngoại động từ).
share Động từ
UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/
Nghĩa: Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.
- This is a confidential document. Please do not share it with anyone.Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
- What I'm about to share with you is a true story.Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.
communicate Ngoại động từ
UK/kəˈmjuːnɪkeɪt/US/kəˈmjuːnɪkeɪt/
Nghĩa: Chia sẻ.
- to communicate something with somobodychia sẻ cái gì với ai
Câu hỏi thường gặp
Chia sẻ tiếng Anh là gì?
"chia sẻ" trong tiếng Anh là share (động từ), communicate (ngoại động từ).