TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

share

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛə/ US/ʃɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

share nghĩa là lưỡi cày, lưỡi máy gieo, phần, chia.

Nghĩa của share

Danh từ

  1. Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày.
  2. Phần.
    • share in profitsphần chia lãi
  3. Phần đóng góp.
    • everyone has done his share of worktất cả đều đã đóng góp phần việc của mình
  4. Sự chung vốn; cổ phần.
    • to have a share in...có vốn chung ở

Động từ

  1. Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.
    • to share something with somebodychia vật gì với ai
    • to share joys and sorrowschia ngọt sẽ bùi
  2. Có phần, có dự phần; tham gia.
    • to share with somebody in an undertakingcùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
    • we must share alikechúng ta sẽ chịu đều
    • to share someone's opinionđồng ý với ai

Dạng từ của share

Số nhiềushares
Ngôi thứ ba số ítshares
Hiện tại phân từ (-ing)sharing
Quá khứ phân từshared
Quá khứshared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với share

Đồng nghĩa

Họ từ của share

Cụm từ, thành ngữ với share

  • to go shares — Chia đều; chịu đều.
  • to want more then one's share — Tranh, phần hơn.
  • to share out — Chia, phân chia, phân phối.
  • share economy — Kinh tê phân phối.
  • share price — Giá cổ phiếu.

Câu ví dụ với share

  • We have to share the burden together. Chúng ta phải cùng san sẻ gánh nặng.
  • They share a love for music. Họ có chung sở thích về âm nhạc.
  • All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
  • To share one's passion is to live it fully. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
  • Won't you share my umbrella? Dùng chung dù với tôi không?
  • Share your experience. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.
  • What I'm about to share with you is a true story. Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.
  • This is a confidential document. Please do not share it with anyone. Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

share nghĩa là gì?

share (danh từ, động từ) nghĩa là lưỡi cày, lưỡi máy gieo, phần, chia.

share phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của share: giọng Anh (UK) /ʃɛə/, giọng Mỹ (US) /ʃɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.