TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chim ruồi tiếng Anh là gì?

"chim ruồi" trong tiếng Anh là hummingbird (danh từ), humming-bird (danh từ), sheartail (danh từ).

hummingbird Danh từ

UK/ˈhʌmɪŋˌbɜːd/US/ˈhʌmɪŋˌbɜɹd/

Nghĩa: Chim ruồi, chim ong.

Xem đầy đủ từ "hummingbird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humming-bird Danh từ

US/ˈhəm.miɳ.ˈbɜːd/

Nghĩa: Chim ruồi.

Xem đầy đủ từ "humming-bird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheartail Danh từ

Nghĩa: Chim ruồi.

Xem đầy đủ từ "sheartail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coquette Danh từ

UK/kɒˈkɛt/US/koʊˈkɛt/

Nghĩa: Chim ruồi.

Xem đầy đủ từ "coquette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chim ruồi tiếng Anh là gì?

"chim ruồi" trong tiếng Anh là hummingbird (danh từ), humming-bird (danh từ), sheartail (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.