TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho đến nay tiếng Anh là gì?

"cho đến nay" trong tiếng Anh là hitherto (phó từ), as yet (phó từ), heretofore (phó từ).

hitherto Phó từ

UK/ˌhɪðəˈtuː/US/ˈhɪðəɹˌtu/

Nghĩa: Cho đến nay.

Xem đầy đủ từ "hitherto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as yet Phó từ

Nghĩa: Cho đến nay, cho đến bây giờ.

  • he has not known our abilities as yetcho đến nay hắn chưa biết khả năng của chúng ta

Xem đầy đủ từ "as yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heretofore Phó từ

UK/ˌhɪətəˈfɔː/US/ˈhɪɹtəfɔɹ/

Nghĩa: Cho đến nay, trước đây.

Xem đầy đủ từ "heretofore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho đến nay tiếng Anh là gì?

"cho đến nay" trong tiếng Anh là hitherto (phó từ), as yet (phó từ), heretofore (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.