TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heretofore

UK/ˌhɪətəˈfɔː/ US/ˈhɪɹtəfɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

heretofore nghĩa là cho đến nay, trước đây.

Nghĩa của heretofore

Phó từ

  1. Cho đến nay, trước đây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heretofore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heretofore

Câu hỏi thường gặp

heretofore nghĩa là gì?

heretofore (phó từ) nghĩa là cho đến nay, trước đây.

heretofore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heretofore: giọng Anh (UK) /ˌhɪətəˈfɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪɹtəfɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.