Cho ẩn náu tiếng Anh là gì?
"cho ẩn náu" trong tiếng Anh là harbour (ngoại động từ), refuge (ngoại động từ).
harbour Ngoại động từ
Nghĩa: Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.
- to harbour a criminalchứa chấp một kẻ có tội
refuge Ngoại động từ
UK/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/US/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/
Nghĩa: Cho ẩn náu.
Câu hỏi thường gặp
Cho ẩn náu tiếng Anh là gì?
"cho ẩn náu" trong tiếng Anh là harbour (ngoại động từ), refuge (ngoại động từ).