TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho chịu tiếng Anh là gì?

"cho chịu" trong tiếng Anh là credit (danh từ), on the cuff (cụm giới từ), trust (ngoại động từ).

credit Danh từ

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/

Nghĩa: Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.

  • to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
  • to sell on creditbán gối đầu, bán chịu

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the cuff Cụm giới từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu.

Xem đầy đủ từ "on the cuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trust Ngoại động từ

UK/tɹʌst/US/tɹʌst/

Nghĩa: Bán chịu, cho chịu.

  • you can trust him for any amountanh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được

Xem đầy đủ từ "trust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho chịu tiếng Anh là gì?

"cho chịu" trong tiếng Anh là credit (danh từ), on the cuff (cụm giới từ), trust (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.