Cho chịu tiếng Anh là gì?
"cho chịu" trong tiếng Anh là credit (danh từ), on the cuff (cụm giới từ), trust (ngoại động từ).
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
- to sell on creditbán gối đầu, bán chịu
on the cuff Cụm giới từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu.
trust Ngoại động từ
UK/tɹʌst/US/tɹʌst/
Nghĩa: Bán chịu, cho chịu.
- you can trust him for any amountanh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
Câu hỏi thường gặp
Cho chịu tiếng Anh là gì?
"cho chịu" trong tiếng Anh là credit (danh từ), on the cuff (cụm giới từ), trust (ngoại động từ).