Cho xem tiếng Anh là gì?
"cho xem" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).
show Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
- to show trained tresstrưng bày cây cảnh
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
- to show trained tresstrưng bày cây cảnh
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
- to show trained tresstrưng bày cây cảnh
shower Danh từ
UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/
Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
Câu hỏi thường gặp
Cho xem tiếng Anh là gì?
"cho xem" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).