Chuồng lợn tiếng Anh là gì?
"chuồng lợn" trong tiếng Anh là pigsty (danh từ), pigpen (danh từ), hogcote (danh từ).
pigsty Danh từ
UK/ˈpɪɡˌstaɪ̯/US/ˈpɪɡˌstaɪ̯/
Nghĩa: Chuồng lợn.
- This room looks like a pigsty.Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
pigpen Danh từ
UK/pɪɡ.pɛn/US/pɪɡ.pɛn/
Nghĩa: Chuồng lợn.
hogcote Danh từ
Nghĩa: Chuồng lợn.
hogpen Danh từ
Nghĩa: Chuồng lợn.
swinery Danh từ
Nghĩa: Chuồng lợn.
piggery Danh từ
US/ˈpɪ.ɡə.ri/
Nghĩa: Chuồng lợn.
Câu hỏi thường gặp
Chuồng lợn tiếng Anh là gì?
"chuồng lợn" trong tiếng Anh là pigsty (danh từ), pigpen (danh từ), hogcote (danh từ).