TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuột đồng tiếng Anh là gì?

"chuột đồng" trong tiếng Anh là vole (danh từ), hamster (danh từ), field-mouse (danh từ).

vole Danh từ

UK/vəʊl/US/voʊl/

Nghĩa: Chuột đồng, chuột microtut.

Xem đầy đủ từ "vole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hamster Danh từ

UK/ˈhæm(p)stə/US/ˈhæm(p)stɚ/

Nghĩa: Chuột đồng.

Xem đầy đủ từ "hamster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field-mouse Danh từ

US/ˈfild.ˈmɑʊs/

Nghĩa: Chuột đồng.

Xem đầy đủ từ "field-mouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuột đồng tiếng Anh là gì?

"chuột đồng" trong tiếng Anh là vole (danh từ), hamster (danh từ), field-mouse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.