TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamster

UK/ˈhæm(p)stə/ US/ˈhæm(p)stɚ/ giọng máy của trình duyệt

hamster nghĩa là chuột đồng, chuột ham-tơ, ham-tơ.

Nghĩa của hamster

Danh từ

  1. Động vật học Chuột đồng.

Dạng từ của hamster

Số nhiềuhamsters
Ngôi thứ ba số íthamsters
Hiện tại phân từ (-ing)hamstering
Quá khứ phân từhamstered
Quá khứhamstered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamster

Đồng nghĩa

Họ từ của hamster

Câu ví dụ với hamster

  • My hamster has a swollen testicle on one side. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hamster nghĩa là gì?

hamster (danh từ) nghĩa là chuột đồng, chuột ham-tơ, ham-tơ.

hamster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamster: giọng Anh (UK) /ˈhæm(p)stə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæm(p)stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.