TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuột lắt tiếng Anh là gì?

"chuột lắt" trong tiếng Anh là Polynesian rat (danh từ), mouse.

Polynesian rat Danh từ

Nghĩa: Chuột lắt.

Xem đầy đủ từ "Polynesian rat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouse

UK/maʊs/US/maʊs/

Xem đầy đủ từ "mouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuột lắt tiếng Anh là gì?

"chuột lắt" trong tiếng Anh là Polynesian rat (danh từ), mouse.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.