TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chung sức tiếng Anh là gì?

"chung sức" trong tiếng Anh là cooperate (động từ), conspire (động từ), co-operation (danh từ).

cooperate Động từ

UK/kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/US/koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/

Nghĩa: Hợp tác, cộng tác, chung sức.

Xem đầy đủ từ "cooperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conspire Động từ

UK/kənˈspaɪə(ɹ)/US/kənˈspaɪə(ɹ)/

Nghĩa: âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực

  • everything seemed to conspire to make him angrytất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận

Xem đầy đủ từ "conspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-operation Danh từ

Nghĩa: Sự hợp tác, sự cộng tác, sự chung sức.

Xem đầy đủ từ "co-operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

team-work Danh từ

US/ˈtim.ˈwɜːk/

Nghĩa: Sự chung sức, sự hợp tác có tổ chức.

Xem đầy đủ từ "team-work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chung sức tiếng Anh là gì?

"chung sức" trong tiếng Anh là cooperate (động từ), conspire (động từ), co-operation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.