TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooperate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/ US/koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

cooperate nghĩa là hợp tác, cộng tác, hợp lại, góp lại.

Nghĩa của cooperate

Động từ

  1. intransitive Hợp tác, cộng tác, chung sức.
  2. Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).

Dạng từ của cooperate

Ngôi thứ ba số ítcooperates
Hiện tại phân từ (-ing)cooperating
Quá khứ phân từcooperated
Quá khứcooperated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooperate

Đồng nghĩa

Họ từ của cooperate

Câu ví dụ với cooperate

  • Are you going to cooperate? Bạn sẽ cộng tác chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cooperate nghĩa là gì?

cooperate (động từ) nghĩa là hợp tác, cộng tác, hợp lại, góp lại.

cooperate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooperate: giọng Anh (UK) /kəʊˈɒp.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɑ.pəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.