TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyện bịa đặt tiếng Anh là gì?

"chuyện bịa đặt" trong tiếng Anh là fabrication (danh từ), galley-news (danh từ), tale (danh từ).

fabrication Danh từ

US/fæbɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự bịa đặt; chuyện bịa đặt.

Xem đầy đủ từ "fabrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galley-news Danh từ

US/ˈɡæ.li.ˈnuːz/

Nghĩa: Chuyện hoang đường, chuyện bịa đặt.

Xem đầy đủ từ "galley-news": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tale Danh từ

UK/ˈteɪl/US/ˈteɪl/

Nghĩa: Chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu.

Xem đầy đủ từ "tale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện bịa đặt tiếng Anh là gì?

"chuyện bịa đặt" trong tiếng Anh là fabrication (danh từ), galley-news (danh từ), tale (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.