TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con dấu tiếng Anh là gì?

"con dấu" trong tiếng Anh là stamp (danh từ), seal (danh từ), sigil (danh từ).

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/

Nghĩa: Con dấu; dấu.

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Danh từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: con dấu, ấn, triện, ấn chương

  • the sealsấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
  • to return the sealstreo ấn từ quan

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sigil Danh từ

UK/ˈsɪd͡ʒɪl/US/ˈsɪd͡ʒɪl/

Nghĩa: Con dấu.

Xem đầy đủ từ "sigil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con dấu tiếng Anh là gì?

"con dấu" trong tiếng Anh là stamp (danh từ), seal (danh từ), sigil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.