Con nhộng tiếng Anh là gì?
"con nhộng" trong tiếng Anh là chrysalis (danh từ), chrysalides (danh từ), pupa (danh từ).
chrysalis Danh từ
UK/ˈkɹɪsəlɪs/US/ˈkɹɪsəlɪs/
Nghĩa: Con nhộng.
chrysalides Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
pupa Danh từ
UK/ˈpjuːpə/US/ˈpjuːpə/
Nghĩa: Con nhộng.
pupal Tính từ
UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/
Nghĩa: (thuộc) con nhộng.
- pupal chamberkén
nymph Danh từ
UK/ˈnɪmf/US/ˈnɪmf/
Nghĩa: Con nhộng.
aurelia Danh từ
Nghĩa: Con nhộng (bướm).
chrysalises Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
pupae Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
Câu hỏi thường gặp
Con nhộng tiếng Anh là gì?
"con nhộng" trong tiếng Anh là chrysalis (danh từ), chrysalides (danh từ), pupa (danh từ).