TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc chạy đua tiếng Anh là gì?

"cuộc chạy đua" trong tiếng Anh là running (danh từ), drive (danh từ), race (danh từ).

running Danh từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Cuộc chạy đua.

  • to take up the running; to make the runningdẫn đầu cuộc chạy đua
  • to be in the runningcó cơ thắng (trong cuộc đấu, trong cuộc chạy đua...)

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Cuộc chạy đua.

  • armaments drivecuộc chạy đua vũ trang

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Cuộc đua, cuộc chạy đua.

  • Marathon racecuộc chạy Ma-ra-tông
  • arms (armaments) racecuộc chạy đua vũ trang

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Cuộc chạy đua.

  • armanents drivecuộc chạy đua vũ trang

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc chạy đua tiếng Anh là gì?

"cuộc chạy đua" trong tiếng Anh là running (danh từ), drive (danh từ), race (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.